| Hiệu năng |
| Độ trễ glass-to-glass trên LAN | < 5 ms | ~40–80 ms |
| Độ trễ WAN điển hình (cùng khu vực) | 30–80 ms | ~80–200 ms |
| Độ phân giải tối đa | 4K (3840 × 2160) | 4K (hiếm khi mặc định; thường 1080p) |
| Giới hạn tốc độ khung hình | 60 fps (120 fps trên phần cứng đủ mạnh) | Thường 30 fps, 60 fps khi tinh chỉnh AVC |
| Tái tạo màu | 4:4:4 (chính xác từng pixel) | 32-bit; chỉ 4:4:4 khi bật AVC444 |
| Truyền tải HDR (pass-through) | Có | Không |
| Codec video | H.265 · AV1 · H.264 | H.264 (chế độ AVC444), H.265 (RDP 10) |
| Giao thức truyền tải | UDP (WebRTC), P2P trực tiếp | TCP 3389 chính, UDP tuỳ chọn |
| Bảo mật |
| Mã hoá truyền tải | DTLS 1.3 + SRTP | TLS trên TCP 3389 |
| Mã hoá kênh dữ liệu | AES-256-GCM, đầu-cuối | AES-128 / AES-256 (thương lượng) |
| Trao đổi khoá | ECDHE trên Curve25519 | Bắt tay RSA / TLS |
| Cần cổng inbound | Không có | TCP 3389 (cần luật firewall) |
| Cơ sở dữ liệu tài khoản có thể bị tấn công | Không có | Tài khoản Windows (cục bộ hoặc AD/Entra) |
| Đường tấn công ransomware đã biết | Không | Có (SamSam, Ryuk qua cổng 3389 lộ ra) |
| MFA trong cấu hình cơ bản | Ghép cặp bằng PIN (theo thiết bị) | Không (cần Entra ID hoặc bên thứ ba) |
| Tài khoản & truy cập |
| Cần tài khoản | Không | Có (tài khoản Windows hoặc AD/Entra) |
| Mô hình ghép cặp | PIN 4 chữ số | Tên đăng nhập + mật khẩu (thông tin đăng nhập Windows) |
| Kho danh tính | Không có | SAM cục bộ, Active Directory hoặc Entra ID |
| Người dùng đồng thời trên một host | Một client mỗi host (hiện tại) | Mặc định một; đa người dùng cần RDS CALs |
| Hỗ trợ nền tảng |
| Host Windows | Home, Pro, Enterprise, Education | Chỉ Pro, Enterprise, Education |
| Host macOS | Native (SwiftUI) | Không hỗ trợ |
| Client Windows | Native (C++/WinRT) | Native (tích hợp sẵn trong Windows) |
| Client macOS | Native (SwiftUI, Metal) | Microsoft RD app (Mac App Store) |
| Client iOS / iPadOS | Native, hỗ trợ Apple Pencil | Microsoft RD app (không có lực nhấn Pencil) |
| Client Android | Native (Jetpack Compose) | Microsoft RD app |
| visionOS / Apple Vision Pro | Cửa sổ spatial native | Không hỗ trợ |
| Thiết lập & truy cập qua internet |
| Mở cổng inbound trên router? | Không | Có (port-forward 3389 hoặc dùng Gateway) |
| Cần VPN để dùng WAN an toàn? | Không | Khuyến nghị (hoặc RD Gateway trả phí) |
| NAT traversal | Tích hợp sẵn ICE / STUN / TURN | Không tích hợp (phải port forward thủ công) |
| Thời gian tới kết nối đầu tiên | ~60 giây (tải, PIN, kết nối) | 10–30 phút (bật RDP, firewall, port-forward, VPN) |
| Cần Active Directory? | Không | Không bắt buộc, nhưng hầu hết triển khai doanh nghiệp đều dùng |
| Giấy phép (Tháng 5/2026) |
| Dùng cá nhân | $0 (đủ tính năng, mọi nền tảng) | $0 (bản Pro + ứng dụng client miễn phí) |
| Host đa người dùng (RDS / Terminal Server) | — | Cần RDS CALs (theo người dùng hoặc theo thiết bị) |
| Desktop Windows trên đám mây | — | Windows 365 Cloud PC: $31–$66 / người dùng / tháng |
| Nâng cấp Windows Home để làm host | Không cần | ~$99 để nâng Home → Pro |